Động Cơ Diesel

Động cơ máy nổ: Yanmar tự hào là công ty chế tạo ra động cơ nhỏ làm mát bằng nước nằm ngang đầu tiên trên thế giới phục vụ cho sản xuất nông nghiệp. Từ những bộ phận cơ bản đến những chi tiết phức tạp trong hệ thống nhiên liệu, Yanmar tạo ra Động Cơ Diesel hoàn chỉnh, đó là mức độ tích hợp mà ít nhà sản xuất nào có thể làm được. Động cơ TF, TS của Yanmar là sự kết hợp ưu việt giữa kiểu phun trực tiếp và bơm cao áp Bosch, có thể đạt công suất định mức khi nhiệt độ môi trường vượt quá 40oC, dễ dàng vận hành, bão dưỡng, ít rung động và giảm tiếng ồn.

Thông số kỹ thuật:

No. Model TF 70L TF 90MLY TF 110L TF 120M TF 160 TS 230R
1 Kiểu động cơ Diesel, 4 kỳ, nằm ngang, làm mát bằng nước
2 Kiểu buồng đốt Phun trực tiếp
3 Số xilanh 1
4 Góc phun nhiên liệu deg. bTDC 17o bTDC 18o bTDC 17o bTDC 19o
5 Đường kính x Hành trình piston mm 78 x 80 85 x 87 88 x 96 92 x 96 102 x 105 112 x 115
6 Dung tích xilanh lít 0.382 0.493 0.583 0.638 0.857 1.132
7 Công suất định mức liên tục hp/rpm (kW) 6.0 / 2400 (4.5) 8.5 / 2400 (6.3) 10.0 / 2400 (7.5) 10.5 / 2400 (7.8) 14.0 / 2400 (10.4) 19.0 / 2200 (14.2)
8 Công suất định mức trong 1 giờ hp/rpm (kW) 7.0 / 2400 (5.2) 9.5 / 2400 (7.1) 11.0 / 2400 (8.2) 12.0 / 2400 (9.0) 16.0 / 2400 (11.9) 23.0 / 2200 (17.2)
9 Mô-men xoắn cực đại kgf.m/rpm 2.48 / 1800 3.4 / 1600 4.3 / 1800 4.42 / 1800 6.17 / 1600 7.75 / 1600
10 Tỷ số nén 18.1 18.0 17.9 17.7 17.8 16.1
11 Chiều quay của trục khuỷu Ngược chiều kim đồng hồ, nhìn từ bánh đà
12 Suất tiêu hao nhiên liệu gr/hp.h 175 170 170 169 155 162
13 Bơm cao áp Bơm Bosch
14 Áp suất phun nhiên liệu kg/cm2 200
15 Hệ thống bôi trơn Bôi trơn cưỡng bức với bơm trochoid & Van điều chỉnh thủy lực
16 Dung tích thùng nhiên liệu lít 7.1 10.5 11.0 11.0 14.3 21.5
17 Dung tích nhớt lít 1.8 2.2 2.8 2.8 3.0 6.0
18 Loại nhớt sử dụng Tiêu chuẩn API mức CB, CC hoặc CD (SAE ♯ 30, 40, 50, 20W-50)
19 Hệ thống làm mát Két nước
20 Dung tích nước làm mát lít 1.25 1.65 2.3 2.3 3.0 5.9
21 Hệ thống khởi động Bằng tay
22 Kích thước Dài mm 607.5 672.0 695.0 695.0 776.0 936.5
Rộng mm 311.5 330.5 348.5 348.5 379.5 467.5
Cao mm 469.0 496.0 530.0 530.0 621.0 657.0
23 Đèn V-W/W 12 - 25/25 12 - 45/45 12 - 45/45
24 Trọng lượng tịnh kg 69.0 89.0 101.0 101.0 140.0 203.0